nuptial
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nyp.sjal/ giọng máy của trình duyệt
nuptial nghĩa là Thuộc lễ cưới.
Nghĩa của nuptial
Tính từ
- Thuộc lễ cưới.
- Robe nuptialeáo cưới
Dạng từ của nuptial
| Số nhiều | nuptiaux |
| Giống cái | nuptiale |
| Giống cái số nhiều | nuptiales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nuptial
Câu hỏi thường gặp
nuptial nghĩa là gì?
nuptial (tính từ) nghĩa là Thuộc lễ cưới.
nuptial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuptial (giọng Pháp chuẩn): /nyp.sjal/.