néo-celtique
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
néo-celtique nghĩa là Tiếng Xen-tơ mới.
Nghĩa của néo-celtique
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xen-tơ mới.
Dạng từ của néo-celtique
Đi với mạo từ: un néo-celtique · le néo-celtique
| Số nhiều | néo-celtiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Neo-Celtic
Câu hỏi thường gặp
néo-celtique nghĩa là gì?
néo-celtique (danh từ) nghĩa là Tiếng Xen-tơ mới.
néo-celtique là giống đực hay giống cái?
néo-celtique là danh từ giống đực (dùng với un, le).