néo-calédonien
/ne.ɔ.ka.le.dɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
néo-calédonien nghĩa là Thuộc Tân Đảo.
Nghĩa của néo-calédonien
Tính từ
- Thuộc Tân Đảo.
Dạng từ của néo-calédonien
| Số nhiều | néo-calédoniens |
| Giống cái | néo-calédonienne |
| Giống cái số nhiều | néo-calédoniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ New Caledonian
Câu hỏi thường gặp
néo-calédonien nghĩa là gì?
néo-calédonien (tính từ) nghĩa là Thuộc Tân Đảo.
néo-calédonien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néo-calédonien (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɔ.ka.le.dɔ.njɛ̃/.