néphropexie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
néphropexie nghĩa là Thủ thuật cố định thận.
Nghĩa của néphropexie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cố định thận.
Dạng từ của néphropexie
Đi với mạo từ: une néphropexie · la néphropexie
| Số nhiều | néphropexies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nephropexy
Câu hỏi thường gặp
néphropexie nghĩa là gì?
néphropexie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cố định thận.
néphropexie là giống đực hay giống cái?
néphropexie là danh từ giống cái (dùng với une, la).