numide
/ny.mid/ giọng máy của trình duyệt
numide nghĩa là Thuộc xứ Nu-mi-đi (xưa ở Bắc Phi).
Nghĩa của numide
Tính từ
- Sử học Thuộc xứ Nu-mi-đi (xưa ở Bắc Phi).
Dạng từ của numide
| Số nhiều | numides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Numidian
Câu hỏi thường gặp
numide nghĩa là gì?
numide (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Nu-mi-đi (xưa ở Bắc Phi).
numide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numide (giọng Pháp chuẩn): /ny.mid/.