nullité
danh từ giống cái (f)
/ny.li.te/ giọng máy của trình duyệt
nullité nghĩa là sự vô hiệu, sự vô tài, người vô tài.
Nghĩa của nullité
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự vô hiệu.
- La nullité d'un mariagesự vô hiệu của một cuộc hôn nhân
- Sự vô tài, người vô tài.
- Sự vô giá trị.
- La nullité d'une objectionsự vô giá trị của một lời phản đối
Dạng từ của nullité
Đi với mạo từ: une nullité · la nullité
| Số nhiều | nullités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nullité
Trái nghĩa
Họ từ của nullité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nullity, invalidity; a zero, insignificant or useless person or object
Câu hỏi thường gặp
nullité nghĩa là gì?
nullité (danh từ) nghĩa là sự vô hiệu, sự vô tài, người vô tài.
nullité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nullité (giọng Pháp chuẩn): /ny.li.te/.
nullité là giống đực hay giống cái?
nullité là danh từ giống cái (dùng với une, la).