néo-criticisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
néo-criticisme nghĩa là thuyết phê phán mới.
Nghĩa của néo-criticisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết phê phán mới.
Dạng từ của néo-criticisme
Đi với mạo từ: un néo-criticisme · le néo-criticisme
| Số nhiều | néo-criticismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neocriticism
Câu hỏi thường gặp
néo-criticisme nghĩa là gì?
néo-criticisme (danh từ) nghĩa là thuyết phê phán mới.
néo-criticisme là giống đực hay giống cái?
néo-criticisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).