néotène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
néotène nghĩa là loài ấu sinh.
Nghĩa của néotène
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Loài ấu sinh.
Dạng từ của néotène
Đi với mạo từ: un néotène · le néotène
| Số nhiều | néotènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neotenous
Câu hỏi thường gặp
néotène nghĩa là gì?
néotène (danh từ) nghĩa là loài ấu sinh.
néotène là giống đực hay giống cái?
néotène là danh từ giống đực (dùng với un, le).