nucléole
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nucléole nghĩa là hạch nhân.
Nghĩa của nucléole
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Hạch nhân.
Dạng từ của nucléole
Đi với mạo từ: un nucléole · le nucléole
| Số nhiều | nucléoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nucleolus
Câu hỏi thường gặp
nucléole nghĩa là gì?
nucléole (danh từ) nghĩa là hạch nhân.
nucléole là giống đực hay giống cái?
nucléole là danh từ giống đực (dùng với un, le).