négrier
danh từ giống đực (m)
/ne.ɡʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
négrier nghĩa là buôn người da đen.
Nghĩa của négrier
Danh từ · giống đực
- Sử học Kẻ buôn người da đen.
- Sử học Tàu buôn người da đen.
Tính từ
- Sử học Buôn người da đen.
- Centre négriertrung tâm buôn người da đen
Dạng từ của négrier
Đi với mạo từ: un négrier · le négrier
| Số nhiều | négriers |
| Giống cái | négrière |
| Giống cái số nhiều | négrières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với négrier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a slaver, slave trader, slaveholder, slave driver (specifically black slaves); a slave ship; a slave driver
- Tính từ slave trade; slave, proslavery
Câu hỏi thường gặp
négrier nghĩa là gì?
négrier (danh từ, tính từ) nghĩa là buôn người da đen.
négrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của négrier (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɡʁi.je/.
négrier là giống đực hay giống cái?
négrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).