TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

négocier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ne.ɡɔ.sje/ giọng máy của trình duyệt

négocier nghĩa là điều đình, thương lượng, chuyển dịch, buôn bán.

Nghĩa của négocier

Ngoại động từ

  1. Điều đình, thương lượng, đàm phán.
    • Négocier une affairethương lượng một việc
    • Négocier un traitéđàm phán một hiệp ước
  2. Thương nghiệp Chuyển dịch (thương phiếu...).
    • négocier un virage(thân mật) tính toán để cho xe (ô tô) qua chỗ đường ngoặt

Nội động từ

  1. Điều đình, thương lượng, đàm phán.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Buôn bán.

Chia động từ négocier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: négociéHiện tại phân từ: négociant

Hiện tại présent

  • je négocie
  • tu négocies
  • il/elle négocie
  • nous négocions
  • vous négociez
  • ils/elles négocient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai négocié
  • tu as négocié
  • il/elle a négocié
  • nous avons négocié
  • vous avez négocié
  • ils/elles ont négocié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je négociais
  • tu négociais
  • il/elle négociait
  • nous négociions
  • vous négociiez
  • ils/elles négociaient

Tương lai đơn futur simple

  • je négocierai
  • tu négocieras
  • il/elle négociera
  • nous négocierons
  • vous négocierez
  • ils/elles négocieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je négocierais
  • tu négocierais
  • il/elle négocierait
  • nous négocierions
  • vous négocieriez
  • ils/elles négocieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je négocie
  • que tu négocies
  • qu'il/elle négocie
  • que nous négociions
  • que vous négociiez
  • qu'ils/elles négocient

Quá khứ đơn passé simple

  • je négociai
  • tu négocias
  • il/elle négocia
  • nous négociâmes
  • vous négociâtes
  • ils/elles négocièrent

Mệnh lệnh impératif

  • négocie (tu)
  • négocions (nous)
  • négociez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to negotiate

Câu hỏi thường gặp

négocier nghĩa là gì?

négocier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là điều đình, thương lượng, chuyển dịch, buôn bán.

négocier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của négocier (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɡɔ.sje/.

Chia động từ négocier ở thì hiện tại thế nào?

je négocie, tu négocies, il/elle négocie, nous négocions, vous négociez, ils/elles négocient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.