numéro de téléphone
numéro de téléphone nghĩa là Số điện thoại.
Nghĩa của numéro de téléphone
Danh từ · giống đực
- Số điện thoại. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Donnez-moi votre nom et numéro de téléphone.Bạn làm ơn cho tôi biết tên và số điện thoại của bạn.
- J'ai oublié votre numéro de téléphone.Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.
Dạng từ của numéro de téléphone
Đi với mạo từ: un numéro de téléphone · le numéro de téléphone
| Số nhiều | numéros de téléphone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numéro de téléphone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với numéro de téléphone
- Donnez-moi votre nom et numéro de téléphone. Bạn làm ơn cho tôi biết tên và số điện thoại của bạn.Tatoeba #442100
- J'ai oublié votre numéro de téléphone. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9008
- J'ai oublié ton numéro de téléphone. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529955
- J'ai oublié mon numéro de téléphone. Tôi đã quên mất số điện thoại của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3240137
- J’oubliais mon numéro de téléphone. Tôi đã quên mất số điện thoại của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2211391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephone number, phone number
Câu hỏi thường gặp
numéro de téléphone nghĩa là gì?
numéro de téléphone (danh từ) nghĩa là Số điện thoại.
numéro de téléphone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numéro de téléphone (giọng Pháp chuẩn): /ny.me.ʁo də te.le.fɔn/.
numéro de téléphone là giống đực hay giống cái?
numéro de téléphone là danh từ giống đực (dùng với un, le).