numéro atomique
danh từ giống đực (m)
/ny.me.ʁo a.tɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
numéro atomique nghĩa là Số nguyên tử.
Nghĩa của numéro atomique
Danh từ · giống đực
- Số nguyên tử. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của numéro atomique
Đi với mạo từ: un numéro atomique · le numéro atomique
| Số nhiều | numéros atomiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atomic number
Câu hỏi thường gặp
numéro atomique nghĩa là gì?
numéro atomique (danh từ) nghĩa là Số nguyên tử.
numéro atomique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numéro atomique (giọng Pháp chuẩn): /ny.me.ʁo a.tɔ.mik/.
numéro atomique là giống đực hay giống cái?
numéro atomique là danh từ giống đực (dùng với un, le).