nucléus
danh từ giống đực (m)
/nykleys/ giọng máy của trình duyệt
nucléus nghĩa là nhân tế bào, hạch đá.
Nghĩa của nucléus
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Nhân tế bào.
- Khảo cổ học Hạch đá.
Dạng từ của nucléus
Đi với mạo từ: un nucléus · le nucléus
| Số nhiều | nucléi |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nucleus
Câu hỏi thường gặp
nucléus nghĩa là gì?
nucléus (danh từ) nghĩa là nhân tế bào, hạch đá.
nucléus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nucléus (giọng Pháp chuẩn): /nykleys/.
nucléus là giống đực hay giống cái?
nucléus là danh từ giống đực (dùng với un, le).