néoformation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
néoformation nghĩa là thực, y cấu tạo mới.
Nghĩa của néoformation
Danh từ · giống cái
- Thực; y cấu tạo mới.
Dạng từ của néoformation
Đi với mạo từ: une néoformation · la néoformation
| Số nhiều | néoformations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neoformation
Câu hỏi thường gặp
néoformation nghĩa là gì?
néoformation (danh từ) nghĩa là thực, y cấu tạo mới.
néoformation là giống đực hay giống cái?
néoformation là danh từ giống cái (dùng với une, la).