numéroteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
numéroteur nghĩa là máy đánh số, máy đóng số.
Nghĩa của numéroteur
Danh từ · giống đực
- Máy đánh số, máy đóng số.
Dạng từ của numéroteur
Đi với mạo từ: un numéroteur · le numéroteur
| Số nhiều | numéroteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ numberer
Câu hỏi thường gặp
numéroteur nghĩa là gì?
numéroteur (danh từ) nghĩa là máy đánh số, máy đóng số.
numéroteur là giống đực hay giống cái?
numéroteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).