numéraire
/ny.me.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
numéraire nghĩa là tiền, đồng tiền.
Nghĩa của numéraire
Tính từ
- Valeur numéraire giá trị tiền tệ (của tiền đồng).
- Pierres numéraires (từ cũ, nghĩa cũ) đá tính độ đường.
Danh từ · giống đực
- Tiền, đồng tiền.
- Paiement en numérairesự trả bằng tiền
Dạng từ của numéraire
| Số nhiều | numéraires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numéraire
Trái nghĩa
Họ từ của numéraire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cash, monetary; pronounced, counted
- Danh từ cash, readies; numéraire (standard by which values are measured)
Câu hỏi thường gặp
numéraire nghĩa là gì?
numéraire (tính từ, danh từ) nghĩa là tiền, đồng tiền.
numéraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numéraire (giọng Pháp chuẩn): /ny.me.ʁɛʁ/.