nummulitique
giọng máy của trình duyệt
nummulitique nghĩa là trùng tiền.
Nghĩa của nummulitique
Tính từ
- Địa lý; địa chất (có) trùng tiền.
- Sable nummulitiquecát trùng tiền
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Như éogène.
Dạng từ của nummulitique
| Số nhiều | nummulitiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nummulitic
Câu hỏi thường gặp
nummulitique nghĩa là gì?
nummulitique (tính từ, danh từ) nghĩa là trùng tiền.