numismatique
/ny.mis.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
numismatique nghĩa là tiền xu, cổ tệ học, hóa tệ học.
Nghĩa của numismatique
Tính từ
- Thuộc về tiền tệ, tiền xu; thuộc về hóa tệ học; cổ tệ học.
Danh từ · giống cái
- Hóa tệ học; cổ tệ học.
Dạng từ của numismatique
| Số nhiều | numismatiques |
Họ từ của numismatique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ currency, coin; numismatic
- Danh từ numismatics (study of coins)
Câu hỏi thường gặp
numismatique nghĩa là gì?
numismatique (tính từ, danh từ) nghĩa là tiền xu, cổ tệ học, hóa tệ học.
numismatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numismatique (giọng Pháp chuẩn): /ny.mis.ma.tik/.