TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

muet

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mɥɛ/ giọng máy của trình duyệt

muet nghĩa là câm, lặng đi, không nói lên lời, người câm.

Nghĩa của muet

Tính từ

  1. Câm.
    • Homme muetngười câm
    • Voyelle muette(ngôn ngữ học) nguyên âm câm
  2. Lặng đi, không nói lên lời.
    • Être muet de terreurlặng đi vì khiếp sợ
  3. Im lặng, lặng lẽ.
    • Rester muetđứng im lặng
    • Ville muettethành phố lặng lẽ
  4. Thầm lặng, âm thầm.
    • Douleur muettenỗi đau âm thầm
    • Muet comme une carpexem carpe

Danh từ · giống đực

  1. Người câm.

Dạng từ của muet

Số nhiềumuets
Giống cáimuette /mɥɛt/
Giống cái số nhiềumuettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muet

Trái nghĩa

Họ từ của muet

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dumb (unable to talk); silent, mute, unspeaking; silent, unvoiced, unspoken
  • Danh từ mute (person who does not have the power of speech)

Câu hỏi thường gặp

muet nghĩa là gì?

muet (tính từ, danh từ) nghĩa là câm, lặng đi, không nói lên lời, người câm.

muet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muet (giọng Pháp chuẩn): /mɥɛ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.