TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

muer

/my.e/ giọng máy của trình duyệt

muer nghĩa là lột xác, thay lông, vỡ tiếng.

Nghĩa của muer

Nội động từ

  1. Lột xác, thay lông, thay sừng.
    • Serpent qui muerắn lột xác
  2. Vỡ tiếng.

Chia động từ muer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: muéHiện tại phân từ: muant

Hiện tại présent

  • je mue
  • tu mues
  • il/elle mue
  • nous muons
  • vous muez
  • ils/elles muent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mué
  • tu as mué
  • il/elle a mué
  • nous avons mué
  • vous avez mué
  • ils/elles ont mué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je muais
  • tu muais
  • il/elle muait
  • nous muions
  • vous muiez
  • ils/elles muaient

Tương lai đơn futur simple

  • je muerai
  • tu mueras
  • il/elle muera
  • nous muerons
  • vous muerez
  • ils/elles mueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je muerais
  • tu muerais
  • il/elle muerait
  • nous muerions
  • vous mueriez
  • ils/elles mueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mue
  • que tu mues
  • qu'il/elle mue
  • que nous muions
  • que vous muiez
  • qu'ils/elles muent

Quá khứ đơn passé simple

  • je muai
  • tu muas
  • il/elle mua
  • nous muâmes
  • vous muâtes
  • ils/elles muèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mue (tu)
  • muons (nous)
  • muez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muer

Đồng nghĩa

Họ từ của muer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moult (molt), to slough (sluff) (to shed or lose a covering of hair or fur, feathers, etc.); to break (to become deeper at puberty); to change, to mutate, to transform

Câu hỏi thường gặp

muer nghĩa là gì?

muer (nội động từ) nghĩa là lột xác, thay lông, vỡ tiếng.

muer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muer (giọng Pháp chuẩn): /my.e/.

Chia động từ muer ở thì hiện tại thế nào?

je mue, tu mues, il/elle mue, nous muons, vous muez, ils/elles muent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.