néo-natal
/neonatal/ giọng máy của trình duyệt
néo-natal nghĩa là sơ sinh.
Nghĩa của néo-natal
Tính từ
- Sơ sinh.
- Période néo-natalethời kỳ sơ sinh
Dạng từ của néo-natal
| Số nhiều | néo-nataux |
| Giống cái | néo-natale |
| Giống cái số nhiều | néo-natales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neonatal
Câu hỏi thường gặp
néo-natal nghĩa là gì?
néo-natal (tính từ) nghĩa là sơ sinh.
néo-natal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néo-natal (giọng Pháp chuẩn): /neonatal/.