néantisation
danh từ giống cái (f)
/ne.ɑ̃.ti.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
néantisation nghĩa là sự hư không hóa.
Nghĩa của néantisation
Danh từ · giống cái
- Triết học Sự hư không hóa.
Dạng từ của néantisation
Đi với mạo từ: une néantisation · la néantisation
| Số nhiều | néantisations |
Câu hỏi thường gặp
néantisation nghĩa là gì?
néantisation (danh từ) nghĩa là sự hư không hóa.
néantisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néantisation (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɑ̃.ti.za.sjɔ̃/.
néantisation là giống đực hay giống cái?
néantisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).