nuit
nuit nghĩa là đêm, tối.
Nghĩa của nuit
Danh từ · giống cái
- Đêm.
- Le jour et la nuitngày và đêm
- Tối.
- Il fait nuittrời tối
- Tiền trọ đêm.
- Payer sa nuittrả tiền trọ đêm
- Nghĩa bóng Sự ngu dốt, sự tối tăm.
Dạng từ của nuit
Đi với mạo từ: une nuit · la nuit
| Số nhiều | nuits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với nuit
- à la nuit close — xem clos
- à la nuit tombante — khi trời xẩm
- bonne nuit! — đêm ngủ yên; chúc ngủ ngon!
- c'est le jour et la nuit — khác nhau như ngày với đêm
- de nuit — (ban) đêm
- faire de la nuit le jour et du jour la nuit — lấy đêm làm ngày, lấy ngày làm đêm
- il se fait nuit — sắp tối rồi
- la nuit des temps — thời kỳ xa xưa
- la nuit, tous les chats sont noirs — tắt đèn nhà ngói như nhà tranh
- ne pas passer la nuit — không sống được đến sáng hôm sau
- nuit blanche — xem blanc
- nuit et jour — luôn luôn, cả ngày lẫn đêm
- passer la nuit — thức đêm
Câu ví dụ với nuit
- Bonne nuit. Fais de beaux rêves. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.Tatoeba #4023
- La nuit dernière, ma montre a été volée. Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.Tatoeba #8261
- Elle a continué à pleurer toute la nuit. Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #485229
- J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière. Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.Tatoeba #8251
- Il faisait nuit quand nous sommes arrivés au village. Đêm đã xuống khi chúng tôi tới làng.Tatoeba #14264
- Marie a dit qu'elle danserait toute la nuit. Maria đã nói rằng cô sẽ khiêu vũ suốt đêm.Tatoeba #888931
- Eh bien, la nuit est très longue, n'est-ce pas ? Đêm cũng dài quá ha?Tatoeba #3376
- Cette lettre a été écrite par Naoko la nuit dernière. bức thư này do Naoko viết đêm qua.Tatoeba #435880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ night
Câu hỏi thường gặp
nuit nghĩa là gì?
nuit (danh từ) nghĩa là đêm, tối.
nuit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuit (giọng Pháp chuẩn): /nɥi/.
nuit là giống đực hay giống cái?
nuit là danh từ giống cái (dùng với une, la).