TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lumière

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ly.mjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

lumière nghĩa là ánh sáng, đèn đuốc.

Nghĩa của lumière

Danh từ · giống cái

  1. Ánh sáng.
    • La lumière du soleilánh sáng mặt trời
    • Habile distribution de la lumière et des ombres(hội họa) sự khéo phân phối sáng tối
    • La lumière de la raisonánh sáng của lý trí
    • à la lumière des événementsdưới ánh sáng của thời cuộc
    • Lumière diurne/lumière du jouránh sángban ngày
    • Lumière crépusculaireánh sáng hoàng hôn
  2. Đèn đuốc.
    • éteindre la lumièretắt đèn đuốc
  3. Số nhiều Sự thông thái, sự thông minh; tri thức.
    • Ses lumières sont bien petitestri thức của nó ít ỏi lắm
  4. Ngôi sao sáng.
    • Une lumière de son sièclemột ngôi sao sáng trong thời ông ta
  5. Kỹ thuật Lỗ.
    • Lumière d'admissionlỗ nạp

Dạng từ của lumière

Đi với mạo từ: une lumière · la lumière

Số nhiềulumières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumière

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với lumière

  • ce n'est pas une lumière — (thân mật) nó không thông minh đâu
  • lumière noire; lumière de Wood — tia ngoài tím, tia tử ngoại
    • Mettre en lumièrelàm sáng tỏ, vạch rõ
  • voir la lumière — ra đời

Câu ví dụ với lumière

  • Moi, j'aime bien la lumière des bougies. Tôi thích ánh nến.Tatoeba #3241
  • J'ai vu une lumière lointaine. Tôi đã nhìn thấy ánh sáng từ xa.Tatoeba #9766
  • Ah, la lumière s'est éteinte. Ồ, ánh sáng tắt rồi.Tatoeba #10138
  • Une petite ampoule nue était la seule source de lumière. Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.Tatoeba #136051
  • Appuie sur le bouton vert. Si tu le fais, la lumière s'allumera. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.Tatoeba #5955763
  • Le soleil nous dispense lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971283
  • J'aime bien la lumière des bougies. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1224433
  • Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light; lumen; traffic light; headlight; headlamp

Câu hỏi thường gặp

lumière nghĩa là gì?

lumière (danh từ) nghĩa là ánh sáng, đèn đuốc.

lumière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumière (giọng Pháp chuẩn): /ly.mjɛʁ/.

lumière là giống đực hay giống cái?

lumière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.