lumière
lumière nghĩa là ánh sáng, đèn đuốc.
Nghĩa của lumière
Danh từ · giống cái
- Ánh sáng.
- La lumière du soleilánh sáng mặt trời
- Habile distribution de la lumière et des ombres(hội họa) sự khéo phân phối sáng tối
- La lumière de la raisonánh sáng của lý trí
- à la lumière des événementsdưới ánh sáng của thời cuộc
- Lumière diurne/lumière du jouránh sángban ngày
- Lumière crépusculaireánh sáng hoàng hôn
- Đèn đuốc.
- éteindre la lumièretắt đèn đuốc
- Số nhiều Sự thông thái, sự thông minh; tri thức.
- Ses lumières sont bien petitestri thức của nó ít ỏi lắm
- Ngôi sao sáng.
- Une lumière de son sièclemột ngôi sao sáng trong thời ông ta
- Kỹ thuật Lỗ.
- Lumière d'admissionlỗ nạp
Dạng từ của lumière
Đi với mạo từ: une lumière · la lumière
| Số nhiều | lumières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumière
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với lumière
- ce n'est pas une lumière — (thân mật) nó không thông minh đâu
- lumière noire; lumière de Wood — tia ngoài tím, tia tử ngoại
- Mettre en lumièrelàm sáng tỏ, vạch rõ
- voir la lumière — ra đời
Câu ví dụ với lumière
- Moi, j'aime bien la lumière des bougies. Tôi thích ánh nến.Tatoeba #3241
- J'ai vu une lumière lointaine. Tôi đã nhìn thấy ánh sáng từ xa.Tatoeba #9766
- Ah, la lumière s'est éteinte. Ồ, ánh sáng tắt rồi.Tatoeba #10138
- Une petite ampoule nue était la seule source de lumière. Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.Tatoeba #136051
- Appuie sur le bouton vert. Si tu le fais, la lumière s'allumera. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.Tatoeba #5955763
- Le soleil nous dispense lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971283
- J'aime bien la lumière des bougies. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1224433
- Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ light; lumen; traffic light; headlight; headlamp
Câu hỏi thường gặp
lumière nghĩa là gì?
lumière (danh từ) nghĩa là ánh sáng, đèn đuốc.
lumière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumière (giọng Pháp chuẩn): /ly.mjɛʁ/.
lumière là giống đực hay giống cái?
lumière là danh từ giống cái (dùng với une, la).