lump
danh từ giống đực (m)
/lœ̃p/ giọng máy của trình duyệt
lump nghĩa là cá vây tròn.
Nghĩa của lump
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá vây tròn.
Dạng từ của lump
Đi với mạo từ: un lump · le lump
| Số nhiều | lumps |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lumpfish
Câu hỏi thường gặp
lump nghĩa là gì?
lump (danh từ) nghĩa là cá vây tròn.
lump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lump (giọng Pháp chuẩn): /lœ̃p/.
lump là giống đực hay giống cái?
lump là danh từ giống đực (dùng với un, le).