TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lunaire

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ly.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

lunaire nghĩa là mơ mộng viễn vông.

Nghĩa của lunaire

Tính từ

  1. xem lune — Mặt trăng.
    • Le disque lunairevừng trăng
    • Visage lunairemặt tròn như vành trăng
    • Paysage lunairecảnh như trên cung trăng
  2. Văn học Mơ mộng viễn vông.
    • Cœur lunairelòng mơ mộng viễn vông

Dạng từ của lunaire

Số nhiềulunaires

Cụm từ, thành ngữ với lunaire

  • année lunaire — năm âm lịch

Câu ví dụ với lunaire

  • La lumière lunaire inonda la pièce. Ánh trăng tràn ngập căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805628
  • En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lunar; absurd, surreal

Câu hỏi thường gặp

lunaire nghĩa là gì?

lunaire (tính từ) nghĩa là mơ mộng viễn vông.

lunaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunaire (giọng Pháp chuẩn): /ly.nɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.