luminosité
danh từ giống cái (f)
/ly.mi.no.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
luminosité nghĩa là sự sáng, độ sáng.
Nghĩa của luminosité
Danh từ · giống cái
- Sự sáng.
- La luminosité du cielsự sáng của bầu trời
- Độ sáng.
- Luminosité d'une étoileđộ sáng của một ngôi sao
Dạng từ của luminosité
Đi với mạo từ: une luminosité · la luminosité
| Số nhiều | luminosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luminosité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brightness; luminosity (the total amount of electromagnetic energy emitted per unit of time by a star, galaxy, or other astronomical objects)
Câu hỏi thường gặp
luminosité nghĩa là gì?
luminosité (danh từ) nghĩa là sự sáng, độ sáng.
luminosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luminosité (giọng Pháp chuẩn): /ly.mi.no.zi.te/.
luminosité là giống đực hay giống cái?
luminosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).