luminisme
danh từ giống đực (m)
/ly.mi.nism/ giọng máy của trình duyệt
luminisme nghĩa là Khuynh hướng đối chọi sáng tối.
Nghĩa của luminisme
Danh từ · giống đực
- Hội họa Khuynh hướng đối chọi sáng tối.
- Họa sĩ (chuyên) đối chọi sáng tối.
Dạng từ của luminisme
Đi với mạo từ: un luminisme · le luminisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Luminarism
Câu hỏi thường gặp
luminisme nghĩa là gì?
luminisme (danh từ) nghĩa là Khuynh hướng đối chọi sáng tối.
luminisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luminisme (giọng Pháp chuẩn): /ly.mi.nism/.
luminisme là giống đực hay giống cái?
luminisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).