blanc
blanc nghĩa là trắng, trống rỗng, chưa dùng, màu trắng.
Nghĩa của blanc
Tính từ
- Trắng.
- Trống rỗng, chưa dùng.
Danh từ · giống đực
- Màu trắng.
- Thân mật Rượu vang trắng.
Dạng từ của blanc
| Số nhiều | Blancs |
| Giống cái | Blanche |
| Giống cái số nhiều | blanches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanc
Đồng nghĩa
Họ từ của blanc
Câu ví dụ với blanc
- Oh, mon pantalon blanc ! Il était neuf. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!Tatoeba #3370
- C'est bonnet blanc et blanc bonnet. Thì cũng thế.Tatoeba #479781
- Aimez-vous le vin blanc ? Các bạn có thích rượu vang trắng không?Tatoeba #1137814
- Naoko vit dans cette maison blanche. Naoko sống trong ngôi nhà trắng này.Tatoeba #380668
- Elle a peint les murs en blanc. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640020
- Tout n'est pas noir et blanc. Không phải mọi thứ đều trắng và đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600668
- La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714
- J'ai un chat blanc. Tôi có một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2826371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ white color; blank, unused; blank, without expression
- Danh từ white (color); silence while in a dialog; empty space, on a leaf of paper or in a form; white wine
- Danh từ white person
Nguồn gốc từ blanc
từ, branc, từ, từ vay mượn của, từ, từ. Giống với , ,. Xem thêm ở blink, blank.
Câu hỏi thường gặp
blanc nghĩa là gì?
blanc (tính từ, danh từ) nghĩa là trắng, trống rỗng, chưa dùng, màu trắng.
blanc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blanc (giọng Pháp chuẩn): /blɑ̃/.