blanchir
blanchir nghĩa là làm cho trắng, tẩy trắng, làm bạc.
Nghĩa của blanchir
Ngoại động từ
- Làm cho trắng; tẩy trắng.
- Le soufre blanchit la lainelưu huỳnh tẩy trắng len
- Làm bạc.
- L'âge blanchit les cheveuxtuổi già làm bạc tóc
- Quét trắng, bôi trắng.
- Blanchir un murquét vôi trắng vào tường
- Giặt.
- Blanchir le lingegiặt quần áo
- Trụng nước sôi.
- Blanchir des chouxtrụng bắp cải vào nước sôi
- Cãi cho (bào chữa cho) trắng án.
- L'avocat a blanchi son clientluật sư đã cãi cho khách hàng trắng án
- Lâm nghiệp Chém đánh dấu (cây để chặt hoặc giữ lại).
- Hóa trắng, trắng ra.
- Blanchir de colèregiận tái mặt đi
- Bạc tóc.
- Homme qui a blanchingười đã bạc tóc
Chia động từ blanchir
Hiện tại présent
- je blanchis
- tu blanchis
- il/elle blanchit
- nous blanchissons
- vous blanchissez
- ils/elles blanchissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai blanchi
- tu as blanchi
- il/elle a blanchi
- nous avons blanchi
- vous avez blanchi
- ils/elles ont blanchi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je blanchissais
- tu blanchissais
- il/elle blanchissait
- nous blanchissions
- vous blanchissiez
- ils/elles blanchissaient
Tương lai đơn futur simple
- je blanchirai
- tu blanchiras
- il/elle blanchira
- nous blanchirons
- vous blanchirez
- ils/elles blanchiront
Điều kiện conditionnel présent
- je blanchirais
- tu blanchirais
- il/elle blanchirait
- nous blanchirions
- vous blanchiriez
- ils/elles blanchiraient
Giả định subjonctif présent
- que je blanchisse
- que tu blanchisses
- qu'il/elle blanchisse
- que nous blanchissions
- que vous blanchissiez
- qu'ils/elles blanchissent
Quá khứ đơn passé simple
- je blanchis
- tu blanchis
- il/elle blanchit
- nous blanchîmes
- vous blanchîtes
- ils/elles blanchirent
Mệnh lệnh impératif
- blanchis (tu)
- blanchissons (nous)
- blanchissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanchir
Trái nghĩa
Họ từ của blanchir
Cụm từ, thành ngữ với blanchir
- blanchir sous le harnais — già đời trong nghề
- l'aube blanchit — trời rạng động
- ne faire que blanchir — (từ cũ, nghĩa cũ) nhọc lòng vô ích
Câu ví dụ với blanchir
- Tom blanchit de l'argent. Tom rửa tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9402603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to launder, wash; to make white; to whiten; to grow or become white; to blanch or bleach
Câu hỏi thường gặp
blanchir nghĩa là gì?
blanchir (ngoại động từ) nghĩa là làm cho trắng, tẩy trắng, làm bạc.
blanchir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blanchir (giọng Pháp chuẩn): /blɑ̃.ʃiʁ/.
Chia động từ blanchir ở thì hiện tại thế nào?
je blanchis, tu blanchis, il/elle blanchit, nous blanchissons, vous blanchissez, ils/elles blanchissent.