TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blanchir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/blɑ̃.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

blanchir nghĩa là làm cho trắng, tẩy trắng, làm bạc.

Nghĩa của blanchir

Ngoại động từ

  1. Làm cho trắng; tẩy trắng.
    • Le soufre blanchit la lainelưu huỳnh tẩy trắng len
  2. Làm bạc.
    • L'âge blanchit les cheveuxtuổi già làm bạc tóc
  3. Quét trắng, bôi trắng.
    • Blanchir un murquét vôi trắng vào tường
  4. Giặt.
    • Blanchir le lingegiặt quần áo
  5. Trụng nước sôi.
    • Blanchir des chouxtrụng bắp cải vào nước sôi
  6. Cãi cho (bào chữa cho) trắng án.
    • L'avocat a blanchi son clientluật sư đã cãi cho khách hàng trắng án
  7. Lâm nghiệp Chém đánh dấu (cây để chặt hoặc giữ lại).
  8. Hóa trắng, trắng ra.
    • Blanchir de colèregiận tái mặt đi
  9. Bạc tóc.
    • Homme qui a blanchingười đã bạc tóc

Chia động từ blanchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: blanchiHiện tại phân từ: blanchissant

Hiện tại présent

  • je blanchis
  • tu blanchis
  • il/elle blanchit
  • nous blanchissons
  • vous blanchissez
  • ils/elles blanchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai blanchi
  • tu as blanchi
  • il/elle a blanchi
  • nous avons blanchi
  • vous avez blanchi
  • ils/elles ont blanchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je blanchissais
  • tu blanchissais
  • il/elle blanchissait
  • nous blanchissions
  • vous blanchissiez
  • ils/elles blanchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je blanchirai
  • tu blanchiras
  • il/elle blanchira
  • nous blanchirons
  • vous blanchirez
  • ils/elles blanchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je blanchirais
  • tu blanchirais
  • il/elle blanchirait
  • nous blanchirions
  • vous blanchiriez
  • ils/elles blanchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je blanchisse
  • que tu blanchisses
  • qu'il/elle blanchisse
  • que nous blanchissions
  • que vous blanchissiez
  • qu'ils/elles blanchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je blanchis
  • tu blanchis
  • il/elle blanchit
  • nous blanchîmes
  • vous blanchîtes
  • ils/elles blanchirent

Mệnh lệnh impératif

  • blanchis (tu)
  • blanchissons (nous)
  • blanchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanchir

Trái nghĩa

Họ từ của blanchir

Cụm từ, thành ngữ với blanchir

  • blanchir sous le harnais — già đời trong nghề
  • l'aube blanchit — trời rạng động
  • ne faire que blanchir — (từ cũ, nghĩa cũ) nhọc lòng vô ích

Câu ví dụ với blanchir

  • Tom blanchit de l'argent. Tom rửa tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9402603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to launder, wash; to make white; to whiten; to grow or become white; to blanch or bleach

Câu hỏi thường gặp

blanchir nghĩa là gì?

blanchir (ngoại động từ) nghĩa là làm cho trắng, tẩy trắng, làm bạc.

blanchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blanchir (giọng Pháp chuẩn): /blɑ̃.ʃiʁ/.

Chia động từ blanchir ở thì hiện tại thế nào?

je blanchis, tu blanchis, il/elle blanchit, nous blanchissons, vous blanchissez, ils/elles blanchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.