blanchiment d'argent
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /blɑ̃.ʃi.mɑ̃ d‿aʁ.ʒɑ̃/
blanchiment d'argent nghĩa là rửa tiền.
Nghĩa của blanchiment d'argent
Danh từ · giống đực
- Rửa tiền. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tom fait du blanchiment d'argent.Tom rửa tiền.
Dạng từ của blanchiment d'argent
Đi với mạo từ: un blanchiment d'argent · le blanchiment d'argent
Câu ví dụ với blanchiment d'argent
- Tom fait du blanchiment d'argent. Tom rửa tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9402606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money laundering
Câu hỏi thường gặp
blanchiment d'argent nghĩa là gì?
blanchiment d'argent (danh từ) nghĩa là rửa tiền.
blanchiment d'argent là giống đực hay giống cái?
blanchiment d'argent là danh từ giống đực (dùng với un, le).