néottie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
néottie nghĩa là lan tổ chim.
Nghĩa của néottie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Lan tổ chim.
Dạng từ của néottie
Đi với mạo từ: une néottie · la néottie
| Số nhiều | néotties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twayblade
Câu hỏi thường gặp
néottie nghĩa là gì?
néottie (danh từ) nghĩa là lan tổ chim.
néottie là giống đực hay giống cái?
néottie là danh từ giống cái (dùng với une, la).