nucléoprotéine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nucléoprotéine nghĩa là Nucleoprotein.
Nghĩa của nucléoprotéine
Danh từ · giống cái
- Hóa học; sinh vật học, sinh lý học Nucleoprotein.
Dạng từ của nucléoprotéine
Đi với mạo từ: une nucléoprotéine · la nucléoprotéine
| Số nhiều | nucléoprotéines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nucleoprotein
Câu hỏi thường gặp
nucléoprotéine nghĩa là gì?
nucléoprotéine (danh từ) nghĩa là Nucleoprotein.
nucléoprotéine là giống đực hay giống cái?
nucléoprotéine là danh từ giống cái (dùng với une, la).