TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nycthémère

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nycthémère nghĩa là khoảng một ngày đêm.

Nghĩa của nycthémère

Danh từ · giống đực

  1. Y học Khoảng một ngày (một) đêm, khoảng hai mươi bốn giờ.

Dạng từ của nycthémère

Đi với mạo từ: un nycthémère · le nycthémère

Số nhiềunycthémères
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nychthemeron

Câu hỏi thường gặp

nycthémère nghĩa là gì?

nycthémère (danh từ) nghĩa là khoảng một ngày đêm.

nycthémère là giống đực hay giống cái?

nycthémère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.