nycthémère
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nycthémère nghĩa là khoảng một ngày đêm.
Nghĩa của nycthémère
Danh từ · giống đực
- Y học Khoảng một ngày (một) đêm, khoảng hai mươi bốn giờ.
Dạng từ của nycthémère
Đi với mạo từ: un nycthémère · le nycthémère
| Số nhiều | nycthémères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nychthemeron
Câu hỏi thường gặp
nycthémère nghĩa là gì?
nycthémère (danh từ) nghĩa là khoảng một ngày đêm.
nycthémère là giống đực hay giống cái?
nycthémère là danh từ giống đực (dùng với un, le).