néerlandais
néerlandais nghĩa là tiếng hà lan.
Nghĩa của néerlandais
Tính từ
- Thuộc Hà Lan.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Hà Lan.
Dạng từ của néerlandais
| Giống cái | Néerlandaise /ne.ɛʁ.lɑ̃.dɛz/ |
| Giống cái số nhiều | néerlandaises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với néerlandais
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với néerlandais
- Comment dit-on XXX en néerlandais ? Tiếng Hà Lan gọi XXX thế nào?Tatoeba #388259
- À la maison, nous ne parlons que le néerlandais. Ở nhà, chúng tôi chỉ nói tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13235123
- À la maison, nous ne parlons seulement en néerlandais. Ở nhà, chúng tôi chỉ nói tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13235124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dutch, Netherlandish
- Danh từ Dutch, the Dutch language
- Danh từ Dutchman
Câu hỏi thường gặp
néerlandais nghĩa là gì?
néerlandais (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng hà lan.
néerlandais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néerlandais (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɛʁ.lɑ̃.dɛ/.