nycturie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nycturie nghĩa là chứng đái đêm.
Nghĩa của nycturie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái đêm.
Dạng từ của nycturie
Đi với mạo từ: une nycturie · la nycturie
| Số nhiều | nycturies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nocturia
Câu hỏi thường gặp
nycturie nghĩa là gì?
nycturie (danh từ) nghĩa là chứng đái đêm.
nycturie là giống đực hay giống cái?
nycturie là danh từ giống cái (dùng với une, la).