nécrobie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nécrobie nghĩa là bọ xác.
Nghĩa của nécrobie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bọ xác.
Dạng từ của nécrobie
Đi với mạo từ: une nécrobie · la nécrobie
| Số nhiều | nécrobies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any of the scavenger species of the beetle family Cleridae.
Câu hỏi thường gặp
nécrobie nghĩa là gì?
nécrobie (danh từ) nghĩa là bọ xác.
nécrobie là giống đực hay giống cái?
nécrobie là danh từ giống cái (dùng với une, la).