néo-positivisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
néo-positivisme nghĩa là thuyết thực chứng mới.
Nghĩa của néo-positivisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết thực chứng mới.
Dạng từ của néo-positivisme
Đi với mạo từ: un néo-positivisme · le néo-positivisme
| Số nhiều | néo-positivismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neopositivism
Câu hỏi thường gặp
néo-positivisme nghĩa là gì?
néo-positivisme (danh từ) nghĩa là thuyết thực chứng mới.
néo-positivisme là giống đực hay giống cái?
néo-positivisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).