TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nue

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ny/ giọng máy của trình duyệt

nue nghĩa là mây, trời.

Nghĩa của nue

Danh từ · giống cái

  1. Mây.
  2. Số nhiều Trời.
    • Porter aux nuestâng bốc lên tận mây xanh
    • Tomber des nuesxem tomber

Tính từ

  1. xem nu — Trần, trần truồng, khỏa thân.

Dạng từ của nue

Đi với mạo từ: une nue · la nue

Số nhiềunues

Câu ví dụ với nue

  • Une petite ampoule nue était la seule source de lumière. Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.Tatoeba #136051
  • Il est difficile d'attraper un lièvre à mains nues. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloud

Câu hỏi thường gặp

nue nghĩa là gì?

nue (danh từ, tính từ) nghĩa là mây, trời.

nue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nue (giọng Pháp chuẩn): /ny/.

nue là giống đực hay giống cái?

nue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.