nord-américain
/nɔ.ʁa.me.ʁi.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
nord-américain nghĩa là hoa kỳ.
Nghĩa của nord-américain
Tính từ
- Thuộc Bắc Mỹ, (thuộc) Hoa Kỳ.
Dạng từ của nord-américain
| Số nhiều | nord-américains |
| Giống cái | nord-américaine /nɔ.ʁa.me.ʁi.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | nord-américaines |
Họ từ của nord-américain
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ North American; Canado-American (“Canadian-American”)
Câu hỏi thường gặp
nord-américain nghĩa là gì?
nord-américain (tính từ) nghĩa là hoa kỳ.
nord-américain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nord-américain (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ʁa.me.ʁi.kɛ̃/.