américain
américain nghĩa là người mỹ, tiếng mỹ.
Nghĩa của américain
Tính từ
- Thuộc Mỹ.
- Continent américainđại lục Mỹ
- Voitures américainesxe ô tô Mỹ
- Le cinéma américainnền điện ảnh Mỹ
- Le quart d'heure américainthời điểm các bà mời các ông khiêu vũ (trong một cuộc khiêu vũ)
Danh từ · cả hai giống
- Người Mỹ.
- Ngôn ngữ học Tiếng Mỹ.
Dạng từ của américain
| Số nhiều | Américains |
| Giống cái | Américaine /a.me.ʁi.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | américaines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với américain
Đồng nghĩa
Họ từ của américain
Câu ví dụ với américain
- Ce bateau arborait le pavillon américain. Tầu này mang cờ Mỹ.Tatoeba #181678
- Il a accès à l'ambassade américaine. Anh ấy tiếp cận được Đại sứ quan Mỹ.Tatoeba #138606
- Elle est mariée à un Américain. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133909
- John est un jeune homme américain. John là một thanh niên người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337921
- As-tu jamais lit un roman américain ? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858769
- Nous l'avons pris par erreur pour un Américain. Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549110
- Pourquoi le gouvernement américain laisse-t-il les gens posséder des armes ? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335461
- Cela fera 5 ans l'année prochaine que notre voisin américain habite au Japon. Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372309
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or pertaining to America; American; English (of or pertaining to the English language); "American"; anglophone, English-speaking
- Danh từ sandwich, generally with ham or pork, and French fries; English (the language); "American"
- Danh từ American (someone born in, or a citizen or inhabitant of, the United States of America); Anglo; English speaker not of French descent
Câu hỏi thường gặp
américain nghĩa là gì?
américain (tính từ, danh từ) nghĩa là người mỹ, tiếng mỹ.
américain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của américain (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ʁi.kɛ̃/.