aménorrhée
danh từ giống cái (f)
/a.me.nɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
aménorrhée nghĩa là sự mất kinh.
Nghĩa của aménorrhée
Danh từ · giống cái
- Y học Sự mất kinh.
Dạng từ của aménorrhée
Đi với mạo từ: une aménorrhée · l'aménorrhée
| Số nhiều | aménorrhées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amenorrhea
Câu hỏi thường gặp
aménorrhée nghĩa là gì?
aménorrhée (danh từ) nghĩa là sự mất kinh.
aménorrhée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aménorrhée (giọng Pháp chuẩn): /a.me.nɔ.ʁe/.
aménorrhée là giống đực hay giống cái?
aménorrhée là danh từ giống cái (dùng với une, la).