TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

Amérique

/a.me.ʁɪk/ giọng máy của trình duyệt

Amérique nghĩa là châu mỹ.

Nghĩa của Amérique

Danh từ riêng

  1. Châu Mỹ

Cụm từ, thành ngữ với Amérique

  • Amérique du Nord — Bắc Mỹ
  • Amérique du Sud — Nam Mỹ

Câu ví dụ với Amérique

  • L'Amérique est très vaste. Nước Mỹ rất rộng lớn.Tatoeba #139230
  • L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #3154
  • Elle quitta la France pour l'Amérique. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338086
  • Un jour, je voudrais aller en Amérique. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548559
  • Mes parents vivent en Amérique du Sud. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10463026
  • Elle a décidé d'aller en Amérique. Cô ấy đã quyết định đi Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915078
  • Le maïs est une culture importante aux États-Unis d'Amérique. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809545
  • Je viens d'Amérique. Tôi đến từ Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2231216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Amérique nghĩa là gì?

Amérique (danh từ riêng) nghĩa là châu mỹ.

Amérique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Amérique (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ʁɪk/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.