amérindien
/a.me.ʁɛ̃.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
amérindien nghĩa là người da đỏ mỹ.
Nghĩa của amérindien
Tính từ
- Thuộc người da đỏ Mỹ.
Danh từ · cả hai giống
- Người da đỏ Mỹ.
Dạng từ của amérindien
| Số nhiều | amérindiens |
| Giống cái | amérindienne /a.me.ʁɛ̃.djɛn/ |
| Giống cái số nhiều | amérindiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amérindien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Amerindian
- Danh từ Amerindian
Câu hỏi thường gặp
amérindien nghĩa là gì?
amérindien (tính từ, danh từ) nghĩa là người da đỏ mỹ.
amérindien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amérindien (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ʁɛ̃.djɛ̃/.