indien
indien nghĩa là vải in hoa, lối bơi nghiêng.
Nghĩa của indien
Tính từ
- Thuộc ấn Độ.
- Mœurs indiennesphong tục ấn Độ
- Thuộc thổ dân châu Mỹ.
- à la file indiennexem file
- nage indiennelối bơi nghiêng
Danh từ · giống cái
- Vải in hoa.
- Thể dục thể thao Lối bơi nghiêng.
Dạng từ của indien
| Số nhiều | indiens |
| Giống cái | indienne /ɛ̃.djɛn/ |
| Giống cái số nhiều | indiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indien
Đồng nghĩa
Họ từ của indien
Câu ví dụ với indien
- Peu d'Indiens habitent au Japon. Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9807847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Indian (resident or native of India); Indian (indigenous person of the Americas)
- Tính từ Indian (of, from or relating to India); Indian (related to Amerinds)
- Danh từ Indian (Amerind)
Câu hỏi thường gặp
indien nghĩa là gì?
indien (tính từ, danh từ) nghĩa là vải in hoa, lối bơi nghiêng.
indien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indien (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.djɛ̃/.