ricain
danh từ giống đực (m)
/ʁi.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ricain nghĩa là người hoa kỳ.
Nghĩa của ricain
Danh từ · giống đực
- Thông tục Người Hoa Kỳ.
Dạng từ của ricain
Đi với mạo từ: un ricain · le ricain
| Số nhiều | Ricains |
| Giống cái | Ricaine |
| Giống cái số nhiều | ricaines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricain
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Yank, Yankee
- Danh từ Yank, Yankee
- Danh từ Yank (American)
Câu hỏi thường gặp
ricain nghĩa là gì?
ricain (danh từ) nghĩa là người hoa kỳ.
ricain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ricain (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.kɛ̃/.
ricain là giống đực hay giống cái?
ricain là danh từ giống đực (dùng với un, le).