ribouldingue
danh từ giống cái (f)
/ʁi.bul.dɛ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
ribouldingue nghĩa là cuộc truy hoan.
Nghĩa của ribouldingue
Danh từ · giống cái
- Thông tục Cuộc truy hoan.
Dạng từ của ribouldingue
Đi với mạo từ: une ribouldingue · la ribouldingue
Câu hỏi thường gặp
ribouldingue nghĩa là gì?
ribouldingue (danh từ) nghĩa là cuộc truy hoan.
ribouldingue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribouldingue (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.bul.dɛ̃ɡ/.
ribouldingue là giống đực hay giống cái?
ribouldingue là danh từ giống cái (dùng với une, la).