sud-américain
/sy.da.me.ʁi.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sud-américain nghĩa là Thuộc Nam Mỹ.
Nghĩa của sud-américain
Tính từ
- Thuộc Nam Mỹ.
- Les pays sud-américainscác nước Nam Mỹ
Dạng từ của sud-américain
| Số nhiều | sud-américains |
| Giống cái | sud-américaine /sy.da.me.ʁi.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | sud-américaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ South American
Câu hỏi thường gặp
sud-américain nghĩa là gì?
sud-américain (tính từ) nghĩa là Thuộc Nam Mỹ.
sud-américain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sud-américain (giọng Pháp chuẩn): /sy.da.me.ʁi.kɛ̃/.