sud-coréen
/syd.kɔ.ʁe.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sud-coréen nghĩa là Thuộc Nam Triều Tiên.
Nghĩa của sud-coréen
Tính từ
- Thuộc Nam Triều Tiên.
Dạng từ của sud-coréen
| Số nhiều | Sud-Coréens |
| Giống cái | Sud-Coréenne /syd.kɔ.ʁe.ɛn/ |
| Giống cái số nhiều | sud-coréennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ South Korean (of South Korea)
- Danh từ South Korean (resident or native of South Korea)
Câu hỏi thường gặp
sud-coréen nghĩa là gì?
sud-coréen (tính từ) nghĩa là Thuộc Nam Triều Tiên.
sud-coréen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sud-coréen (giọng Pháp chuẩn): /syd.kɔ.ʁe.ɛ̃/.